Hướng Dẫn Du Học

Những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc (Phần 2)

Phỏng vấn visa du học Hàn Quốc luôn là vấn đề quyết định cho quá trình du học của mỗi học sinh. Do đó sinh viên cần trang bị cho mình những câu hỏi sẽ gặp trong buổi phỏng vấn.

Tham khảo thêm tại: >>> Thủ tục cấp visa đi du học Hàn Quốc
                                 
>>> Những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc (Phần 1)
                                 >>> Chi phí đi du học ở Hàn Quốc năm 2019 

 
Phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc luôn là nỗi ám ảnh của mọi người
 

Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc


6. 자유시간에 뭐 해요?
Thời gian rảnh làm gì?

7. 장점은 무엇입니까? / 장점은 뭐죠?
Ưu điểm của bạn là gì?

8. 단점은 무엇입니까? / 단점은 뭐예요?
Nhược điểm của bạn là gì?

9. 취미가 무엇입니까?/ 취미가 뭐예요? /취미가 뭔가요?
Sở thích của bạn là gì?

10. 한국이 왜 좋아요? / 한국이 왜 좋은가요?
Tại sao bạn lại thích Hàn Quốc

11. 어디에 사세요? 집이 어디예요?
Bạn sống ở đâu? Nhà của bạn ở đâu?

12. 형제의 직업이 무엇입니까? 오빠의 직업이 무엇입니까? 여동생이 무슨 일을 해요?
Nghề nghiệp của anh chị em bạn là gì? Nghề nghiệp của anh trai bạn là gì? Em gái bạn đang làm gì?

13. 100부터 200까지 숫자를 세어보세요. 40부터 80까지 숫자를 세어보세요. 1시부터 12시까지 말해 보세요.
Bạn hãy thử đếm số từ 100 đến 200. Bạn hãy thử đếm số từ 40 đến 80. Bạn hãy thử nói bằng tiếng Hàn từ 1 giờ đến 12 giờ.

14. 사계절을 말해 보세요.
Bạn hãy thử kể 4 mùa được không

15. 한국의 대통령의 이름이 무엇입니까? / 한국의 대통령의 성함이 어떻게 됩니까?
Tổng thống Hàn Quốc tên gì?

16. 지금 한국에는 무슨 계절입니까?
Hiện tại Hàn Quốc là mùa nào?

17. 오늘 점심 (아침, 저녁) 에 무엇을 먹었습니까?
Hôm nay bữa trưa (bữa sáng, bữa tối) bạn đã ăn gì

18. 오믈 점심 (아침, 저녁) 은 몇 시에 먹었습니까?
     Hôm nay bữa trưa (bữa sáng, bữa tối) lúc mấy giờ

19. 몸무게가 몇 키로그램입니까?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu kg?

20. 키가 어떻게 됩니까? 키가 몇 센티미터입니까?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu? Chiều cao của bạn là bao nhiêu cm?

21. 한국에 일하러 갑니까? 아니요
Bạn đến Hàn Quốc để làm việc.

22. 무슨 운동을 좋아합니까?
Bạn thích môn thể thao nào?

23. 가장 좋아하는 과목은 뭐예요?
Môn học bạn yêu thích nhất là gì?

24. 무슨 색깔을 좋아해요?
Bạn thích màu nào?

25. 오늘 날씨가 어때요?
Thời tiết hôm nay như thế nào?

26. 한국에 친구친척이 있습니까? 한달 월급이 얼마예요?베트남에 자주 돈을 보닙니까? 한국에 온지 얼마 되었어요? 한국에 온 후 어디에 삽니까?
Bạn có người thân hay bạn bè tại Hàn Quốc không? Mức lương một tháng là bao nhiêu? Có thường xuyên gửi tiền về Việt Nam? Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi? Sau khi đến Hàn Quốc bạn ở đâu?

27. 한국으로 공부하러 가는 대학교 이름을 한글로 써 보세요.
Bạn hãy thử viết tên trường đại học bạn sẽ tới học tại Hàn bằng tiếng Hàn được không



Xem thêm: Gợi ý trả lời các câu hỏi phỏng vấn xin visa du hoc Hàn Quốc

 


Yêu Cầu Gọi Lại
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung