Chia sẻ kinh nghiệm

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc và hội họa

Nếu như âm nhạc được coi là cửa số của trái tim thì hội họa chính là tiếng nói của con người. Mỗi bài hát, mỗi bức tranh đều là cảm xúc đôi khi là ước mơ của tác giả. Để nắm bắt được các từ vựng bằng tiếng Hàn về âm nhạc và hội họa không hề đơn giản. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu tới các bạn các từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc và hội họa

>>> 391 từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

 

từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc và hội họa

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc và hội họa

 

Chủ đề âm nhạc


보는사람: Người xem

악단: Đội hợp ca

횡적: Tiêu

팀파니: Trống lục lạc

북,드럼: Trống

리백: Đàn violon 3 dây

기0타: Đàn ghi ta

색소폰: Kèo xắc xô
 
음조,어조: Nốt nhạc

제작자: Nhà soạn nhạc

음악가: Nhạc sĩ

오케스트라: Dàn nhạc

음악회: Hòa nhạc

가국: Giai điệu

변화,변동: Biến tấu

음악: Âm nhạc

민요: Dân ca

독창(곡): Đơn tấu, đơn ca
 
피리: Sáo

케들드럼: Trống định âm

피아노: Đàn dương cầm

일현금: Đàn bầu

나팔: Kèn trumpet

하모니카: Kèn ác mô ni ca

말: Lời nhạc

지휘자: Nhạc trưởng

기악가: Nhạc công

성악: Thanh nhạc
 
화성,화음: Hòa âm

교향곡: Giao hưởng

리듬,음율: Tiết tấu

음색: Âm sắc

 

Chủ đề hội họa


미술관: Phòng triển lãm

프레스코화: Tranh tường

유화화법: Trang sơn dầu

조각: Tranh khắc

구아슈화: Tranh bột màu
 
페인트: Sơn, màu vẽ

붓: Cọ vẽ

조색판: Bảng màu

음게,전음역: Gam

출품자: Người triển lãm

초상화: Hình ảnh

옻칠그림: Tranh sơn mài

수체화: Tranh màu nước

종이자르는그림: Tranh cắt giấy

토막만화: Tranh biếm họa
 
스케치하다: Vẽ phác

유화: Bức họa

Trên đây mới chỉ là những từ vựng tiếng Hàn về âm nhạc và hội họa cơ bản, mong rằng sau bài học này các bạn có thể hiểu biết hơn thêm về từ vựng tiếng Hàn cũng như những từ vựng cơ bản giúp các bạn tự tin hơn trên con đường học tiếng Hàn trước mắt.


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung