Chia sẻ kinh nghiệm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc

Âm nhạc được ví von như là cửa số của tâm hồn. Âm nhạc không chỉ mang lại những cảm xúc, những kỷ niệm mà còn mang trong mình những khát khao, những ước mơ của giới trẻ, tình yêu dang dở của đôi lứa yêu nhau hay là cái kết hạnh phúc. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu cho các bạn các từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc

>>> 10 câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất
>>> Từ vựng tiếng Hàn chủ đề vật dụng gia đình
>>> 7 bí kíp học tiếng Hàn siêu nhanh cho người mới bắt đầu

 

từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc
 
1. 한 곡…track đường ray
2. 목소리…voice tiếng nói
3. 노래….song bài hát
4. 무대…stage sân khấu
5. 녹음….recording đang thu âm
6. 녹음실…recording studio phòng thu
7. 녹음, 음반…record bản thu âm
8. 음반 회사…record label hãng thu âm
9. 애국가…national anthem quốc ca
10. 교향곡…symphony khúc nhạc
11. 찬송가…hymn thánh ca
12. 사랑 노래….love song ca khúc trữ tình
13. 청중…audience khán giả
14. 콘서트….concert buổi hòa nhạc
15. 녹음하다….to record thu âm
16. 노래 부르다….to sing hát
17. 음악을 듣다…..to listen to music nghe nhạc
18. 악기를 연주하다…to play an instrument chơi nhạc cụ
19. 부드러운……soft nhỏ
20. 시끄러운……loud to
21. 조용한……quiet yên lặng
22. 테너…tenor 
23. 바리톤…baritone 
24. 음량…Volume….Âm luợng
25. 소프라노…soprano giọng cao 
26. 베이스…bass 
27. 가수…singer ca sĩ
28. 알토…alto giọng hát cao thấp
29. 트럼본 연주자…trombonist người thổi kèn hai ống
30. 바이올리니스트…violinist người chơi violon
31. 색소폰 연주자…saxophonist 
32. 트럼펫 연주자…trumpeter người thổi kèn
33. 대중음악 가수…pop star ngôi sao nhạc pop
34. 랩퍼…rapper nguời hát rap
35. 오르간 연주자…organist người đánh đại phong cầm
36. 피아니스트….pianist người chơi piano
37. 기타리스트…guitarist người chơi guitar
38. 키보드 연주자…keyboard player 
39. 드러머….drummer người chơi trống
40. 플룻 연주자…flautist người thổi sáo
41. 지휘자…conductor người chỉ huy dàn nhạc
42. 디제이…DJ DJ/nguời phối nhạc
43. 베이스 연주자….bassist hoặc bass player 
44. 첼로 연주자…cellist người chơi vi ô lông xen
45. 음악가…musician nhạc công
46. 연주자…performer độ
47. 음악가…Musicians…Nhạc công
48. 작곡가…composer người soạn nhạc
49. 락밴드…rock band ban nhạc rock
50. 현악 사중단…string quartet tứ tấu đàn dây
51. 오케스트라….orchestra nhạc giao hưởng
52. 대중음악단….pop group nhóm pop
53. 오케스트라….orchestra nhạc giao hưởng
54. 대중음악단….pop group nhóm pop
55. 금관악기로 구성된 악단..brass band kèn đồng
56. 합창단……choir đội hợp xướng
57. 악단…Musical groups các nhóm nhạc
58. 밴드………band ban nhạc
59. 락………..rock nhạc rock
60. 테크노…..techno nhạc khiêu vũ
61. 팝…………pop nhạc pop
62. 랩…………rap nhạc rap
63. 레게…….reggae nhạc reggae
64. 재즈………jazz nhạc jazz
65. 라틴……..Latin nhạc Latin
66. 오페라……opera nhạc opera
67. 재즈………jazz nhạc jazz
68. 라틴……..Latin nhạc Latin
69. 오페라……opera nhạc opera
70. 전자 음악…electronic nhạc điện tử
71. 포크………folk nhạc dân ca
72. 댄스……..dance nhạc nhảy
73. 듣기 편안한 음악…easy listening nhạc dễ nghe
74. 클래식…classical nhạc cổ điển
75. 컨트리….country nhạc đồng quê
76. 음악 장르…Musical genres…Dòng nhạc
77. 브루스…blues nhạc blue
78. 음악 장르…Musical genres…Dòng nhạc
79. 브루스…blues nhạc blue
80. 악보대…music stand giá để bản nhạc
81. 레코드 플레이어…record player máy ghi âm
82. 마이크..mic (viết tắt của microphone) micrô
83. MP3 플레이어….MP3 player máy chạy MP3
84. 하이 파이..hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi
85. 악기, 기구…instrument nhạc cụ
86. CD 플레이어…CD player máy chạy CD
87. 헤드폰…headphones tai nghe
88. 음악 기구…Music equipment thiết bị âm nhạc
89. 증폭기…amp (viết tắt của amplifier) 
90. 음에 맞춰서..in tune trong điều chỉnh
91. 음이 맞지 않는…out of tune ra khỏi giai điệu
92. 독주…solo solo/đơn ca
93. 합주…duet biểu diễn đôi/song ca
94.리듬…rhythm nhịp điệu
95.음계…scale tỉ lệ
96. 멜로디…melody hoặc tune giai điệu
97. 음표…note nốt nhạc
98. 박자…beat nhịp trống
99. 하모니..harmony hòa âm
100. 가사…lyrics lời bài hát

Xem thêm:
Học từ vựng tiếng Hàn qua bài hát Life is Good - Jessi

 


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung