Chia sẻ kinh nghiệm

Tổng hợp những câu xin chào, cảm ơn, tạm biệt bằng tiếng Hàn thông dụng nhất

Khi học ngoại ngữ, bài đầu tiên bạn sẽ được học đó là những câu chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt. Học tiếng Hàn cũng không ngoại lệ. Vậy bạn đã biết những câu giao tiếp thông dụng này chưa?

>>> Từ vựng tiếng Hàn chủ đề âm nhạc
>>> 10 câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất
>>> Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề vật dụng gia đình

 

xin chào bằng tiếng hàn

Những câu chào hỏi, cảm ơn, tạm biệt bằng tiếng Hàn

 
Vieclamhanquoc.vn chia sẻ với các bạn những câu hỏi, cảm ơn, tạm biệt mà người Hàn Quốc thường xuyên sử dụng hàng ngày. Hãy thể hiện bạn là người lịch sự và am hiểu văn hóa giao tiếp cơ bản của nước bạn nhé.
 


안녕하세요? (An-nyong-ha-sê-yo) - cách nói thông dụng khi chào nhau của người Hàn Quốc

1. 안녕? (An-nyong?) : Chào!

2. 안녕하세요? (An-nyong-ha-sê-yo?) : Chào bạn?
 
3. 안녕하십니까? (An-nyong-ha-sim-ni-kka?) : Chào bạn?


4. 만나서 반가워. (Man-na-sô- ban-ga-wo.) : Rất vui được gặp bạn.

>> Xem thêm: Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

 

những câu chào hỏi cảm ơn tạm biệt bằng tiếng hàn
 
5. 만나서 반갑습니다. (Man-na-sô- ban-gap-sưm-ni-da.) : Rất vui được gặp bạn.
 
6. 오래간만입니다. (Ô-re-gan-man-im-ni-da.) : Lâu rồi không gặp.
 
7. 오래간만이에요. (Ô-re-gan-man-i-ê-yo.) : Lâu rồi không gặp
 
8. 잘 지내요. (Jal-ji-ne-yo.) : Tôi bình thường
 
9. 그저 그래요. (Gư-jơ-gư-re-yo.) : Tàm tạm, bình thường
 
10. 또 뵙겠습니다. (Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da.) : Hẹn gặp lại bạn
 
những câu chào hỏi cảm ơn tạm biệt bằng tiếng hàn

11. 미안합니다. (Mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi.

12. 늦어서 미안합니다. (Nư-jơ-sơ- mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.

13. 괜찮습니다. (Kuen-chan-ssưm-ni-da.) : Mọi thứ đều ổn.

14. 괜찮아. (Kuen-cha-na-yo.) : Tôi không sao (tôi ổn)

15. 감사합니다. (Gam-sa-ham-ni-da.) : Cảm ơn

16. 고맙습니다. (Go-map-sưm-ni-da.) : Cảm ơn
 
17. 고마워. (Go-ma-wo.) : Cảm ơn.

18. 뭘요. (Mwol-yo.) : Không có chi

19. 아니예요. (A-ni-yê-yo.) :Không có gì.

 


Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc bạn nên biết

20. 네/예. (Nê/Yê.) : Vâng

21. 응/어. (Eung/ơ.) :Yeah.

22. 저기요. (Jơ-gi-yo.) : Này

23. 잠깐만요/잠시만요. (Jam-kkan-man-yô/Jam-si-man-yô.) : Làm ơn đợi chút ạ.

24. 아니요/ 아뇨. (A-ni-yô/A-nyô.) : Không

25. 아니. (A-ni.) : Không phải.

26. 잘 가. (Jal ga.) : Tạm biệt (mình đi đây)

27. 안녕히 가세요. (An-nyơng-hi ga-se-yô.) : Tạm biệt

28. 안녕히 가십시오. (An-nyơng-hi ga-sip-si-ô.) :Tạm biệt

29. 잘 있어. (Jal is-sơ.) : Tạm biệt, tôi đi đây

30. 안녕히 계세요. (An-nyơng-hi gyê-sệ-yô.) : Goodbye

Hãy áp dụng những gì vừa học vào thực tế cuộc sống nhé, bạn sẽ gặt hái được nhiều thú vị bất ngờ hơn với ngôn ngữ này đấy. Chúc các bạn thành công với ngôn ngữ này

Có thể bạn quan tâm

>> Hướng dẫn học bảng chữ cái tiếng Hàn Hangul
>> Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc
>> Danh sách các trung tâm uy tín học tiếng Hàn tốt nhất tại Hà Nội


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung