Học tiếng Hàn Quốc dễ như ăn kẹo

Học tiếng Hàn đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc ngành nông nghiệp 2018

Được dự đoán nông nghiệp sẽ là ngành nghề tuyển chọn đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc vào đầu năm 2018. Chính vì vậy để giúp người lao động có được những sự chuẩn bị tốt nhất trong thời gian sắp tới Vieclamhanquoc.vn sẽ hướng dẫn một số phương pháp ôn luyện cũng như các kiến thức thi tiếng Hàn ngành nông nghiệp.

>> Xem thêm: Một số câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Hàn hàng ngày

 



Nông nghiệp - một trong những ngành nghề chủ yếu đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc


1. Từ vựng tiếng Hàn đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc

 

        STT        

                             
            Tiếng Hàn      
                                          

                                   
                             Tiếng Việt  
                                                   
                     

1

가마

cái bao

2

가마니

cái rổ

3

가축

gia súc

4

개량종

giống lai

5

갯벌

ruộng vừng

6

거름

phân bón

7

건어물

cá khô

8

건조장

sân phơi

9

경작지

đất canh tác

10

고기잡이

cái lưới, dụng cụ bắt cá

11

곡물

ngũ cốc

12

공구

công cụ

13

과수원

vườn hoa quả

14

귀농

về làm vườn

15

그루갈이 (이모작)

trồng hai vụ

16

근해어업

đánh bắt ven bờ

17

기르다

nuôi

18

기름지다

màu mỡ, phì nhiêu

19

낙농업

ngành nuôi gia súc lấy sữa

20

낚시

câu cá

21

낚시꾼

người đi câu

22

낚시질

câu cá

23

낚싯대

cần câu

24

낚싯밥

mồi câu

25

낚싯줄

dây câu

26

난류

dòng nước ấm

27

cái liềm

28

농가

nhà nông

29

농기구

máy làm nông

30

농민(농부, 농사꾼)

nông dân

31

농사일

việc đồng áng

32

농약

thuốc trừ sâu

33

농어민

nông ngư dân

34

농업용수

nước dùng cho nông nghiệp

35

농원

nônng trường, trang trại

36

농작물

cây công nghiệp

37

농장

nông trường

38

농축산물

hàng nông súc sản

39

누에치기

nuôi tằm

40

도살

giết mổ gia súc

41

도살장

lò mổ

42

모내기

gieo mạ

43

목장

trang trại nuôi

44

목초지

trang trại cỏ

45

목축업

nghề súc sản

46

물고기

47

미끼

mồi, miếng mồi

48

민물낚시

câu cá nước ngọt

49

바다낚시

câu cá biển

50

방아

cái cối

51

벼농사

trông lúa

52

볍씨

hạt thóc

53

비닐하우스

nhà ni lông

54

비료

phân bón

55

비옥하다

phì nhiêu

56

사료

thức ăn gia súc

57

사육하다

nuôi lấy thịt

58

삼모작

ba vụ trồng trong một năm

59

수산물

thủy hải sản

60

수산시장

chợ thủy sản

61

수산업

ngành thủy hải sản

62

알곡

hạt ngũ cốc

63

양계업

nghề nuôi gà

64

양계장

trại nuôi gà

65

양돈업

nghề nuôi heo

66

양봉업-

nghề nuôi ong

67

양식업

nghề nuôi trồng

68

양식장

trại nuôi trồng

69

양식하다

nuôi trồng

70

양어장

bãi nuôi cá

71

양잠업

nghề nuôi tằm

72

양치기

nuôi cừu

73

어류

loại cá

74

어부

ngư phủ

75

어선

thuyền đánh cá

76

어시장

chợ cá

77

어업

ngư nghiệp

78

어항

cảng cá

79

어획

thu hoạch cá

80

어획량

lượng thu hoạch cá

81

염전

ruộng muối

82

외양간

chuồng bò

83

우시장

chợ trâu bò, chợ thịt

84

원양어선

thuyền cá viễn dương

85

원양어업

ngành đánh cá viễn dương

86

이모작

hai vụ, hai mùa trong năm

87

임산물

lâm sản vật

88

임업

lâm nghiệp

89

잡곡

tạp cốc

90

종자

hạt giống, nòi giống

91

채소

rau

92

축산업자

người kinh doanh súc sản

93

축산폐수

nước thải súc sản

94

품년(풍작)

năm được mùa

95

한류

dòng nước lạnh

96

해역

hải vực

97

해초

rong biển

98

허수아비

bù nhìn

99

호미

cái cuốc

100

흉년(흉작)

năm mất mùa


>> Xem thêm: Kì thi tiếng Hàn đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc theo chương trình EPS
 

2. Một số câu sử dụng trong ngành nông nghiệp đi XKLĐ Hàn Quốc


-  An toàn cho người làm nông nghiệp

(농업종사자의 안전)

- Nguyên tắc an toàn sức khỏe

(안전보건 안전수칙)

-  Các quy định an toàn tại khu vực làm việc

(작업안전수칙)

-   Khi pha loãng thuốc.phun thuốc trừ sâu thì phải quay lưng lại với hướng gió.

(농약 희석·살포 시 바람을 등지고 작업한다.)

-  Nhất định phải đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thuốc trừ sâu.

(농약 사용 설명서를 반드시 읽는다.)

-  Kiểm tra trạng thái sức khỏe (mệt mỏi, vết thương, v.v…) trước khi phun thuốc trừ sâu

(농약 살포 전 건강상태 체크(피로, 상처 등)한다.)

-  Sử dụng các đồ bảo hộ chống thẩm thấu như găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, giày bảo hộ, khẩu trang chống bụi.

(불침투성 보호의, 보호장갑, 보안경, 보호장화, 방진마스크를 착용한다.)

-  Không làm việc khi nhiệt độ không khí quá cao.

(기온이 높을 때 작업하지 않는다.)

-  Sau khi làm việc được 1 tiếng thì nghỉ 10 phút.

(1시간 작업 후 10분간 휴식한다.)

-  Khi phun thuốc trừ sâu (농약살포)

-  Không hút thuốc hoặc ăn uống khi đang phun thuốc trừ sâu.

(농약 살포 시 흡연이나 음식물을 먹지 않는다.)

-  Khi vòi phun bị tắc nghẽn, không dùng miệng để rửa.

(노즐이 막혔을 때 입으로 빨지 않는다.)

-  Cho thuốc trừ sâu vào bình chuyên dụng rồi bảo quản ở nơi an toàn theo quy định.

(농약은 전용용기에 넣어 지정된 안전장소에 보관한다.)

-  Bảo quản thuốc trừ sâu và thiết bị ở nơi thoáng gió và khóa lại.

(농약과 장비는 통풍이 잘되는 장소에 보관하고 자물쇠를 채운다.)

-  Đánh dấu cảnh báo ở nơi nhìn thấy rõ bình đựng thuốc và nhất định phải thu hồi lại những bình rỗng.

(용기의 잘 보이는 곳에 경고표지를 하고 빈 용기는 반드시 회수한다.)

-  Khi mở nắp bình thuốc ra thì không được để dính vào người và phải pha loãng theo đúng tỉ lệ.

(농약 개봉시 몸에 묻지 않게 하고 희석배수를 지켜야 한다.)

 

3. Lời khuyên học tiếng Hàn cho các bạn mới bắt đầu




Điều quan trọng để học tiếng Hàn tốt là các bạn phải thật kiên trì và chăm chỉ

 

Để học tốt tiếng Hàn các bạn cần phải kiên trì và chăm chỉ.

Kiên trì ở đây tức là thấy khó không lùi, gặp ngữ pháp khó quá thì cố gắng tìm hiểu, học hỏi cho bằng được, đồng thời phải biết chấp nhận và bắt chước. Có những cái tồn tại ngoài sự tương đồng giữa 2 ngôn ngữ, không thể diễn tả bằng lời hay đơn thuần phải có câu trả lời “Vì thế này vì thế nọ” cho câu hỏi “Tại sao?” của các bạn. Đôi khi bắt chước theo cái chuẩn cũng là cách học tốt nhất theo ý kiến của riêng mình.


Còn chăm chỉ là các sau mỗi giờ học các bạn phải làm nhiều bài tập để tránh quen kiến thức cũ, nhầm lẫn giữa ngữ pháp này với ngữ pháp khác. Bên cạnh đó, nếu có cơ hội tiếp xúc người Hàn thì hãy mạnh dạn lên vì đó là phương pháp tốt giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Hàn một cách nhanh chóng


Tham khảo thêm

>> Hướng dẫn kinh nghiệm học tiếng Hàn đi Xuất khẩu lao động, Du học Hàn Quốc
>> Du học Hàn Quốc vừa học vừa làm tháng 50 triệu
>> Trải nghiệm cuộc sống sinh hoạt tại Hàn Quốc

 


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung